Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghệ”.

  1. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 79 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/12/1949 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1625 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Lương Hòa - Giồng Trôm - Bến Tre Hy sinh: 03/03/1969 E2, 2, 3
  2. Nguyễn Văn Nghê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1965 Suối Mơ, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Xá- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 9/11/1966 Xá E88
  5. Nguyễn Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách