Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghìn”.

  1. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghin Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 491 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 817 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 497 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 180 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 342 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 100 · Lô Ô tròn I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/7/1951 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 179 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Dân- Kinh Môn- Hy sinh: 18/2/1968
  2. Nguyễn Văn Nghìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 30/8/1967