Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghì”.

  1. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn NGhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 192 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  2. Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  5. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000