Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghì”.
- Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Tiến Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D67 Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
- Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
- Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000