Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghì”.
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1441 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1252 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 257 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 808 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 170 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1570 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1647 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
- Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
- Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000