Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngộ”.
- Nguyễn Văn Ngoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô (Hồng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1973 Quê quán: An Bình - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngo. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngòi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Xuân Lĩnh - Xuân Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Giang - Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Xóm giáo - Hương gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Khu An - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 2/12/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.07 Bản đồ UTM 1/50.000 PReng
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 2565
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978