Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngọ”.

  1. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1449 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 198 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ngó Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngó Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 2/12/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.07 Bản đồ UTM 1/50.000 PReng