Tìm thấy 812 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngọ”.

  1. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Giang - Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Xóm giáo - Hương gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Khu An - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: K84 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngoạy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Trường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thị trấn Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọ (7 Quỳ) Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/5/1953 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Trung Đoàn310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 2/12/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.07 Bản đồ UTM 1/50.000 PReng
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 2565
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978
→ Xem cả 35 người trong các danh sách