Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngại”.

  1. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn NGài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 · Lô II Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 Quê quán: Hậu Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)08 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Văn Ngại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)08 Tân Phú 1/50000