Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngôn”.

  1. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 49 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1992 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 491 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 423 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0