Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.

  1. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1970 Quê quán: Quê Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Ngĩa tiến - Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 Quê quán: Văn Phương - Hạ Long - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Bi - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1976 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/10/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
  5. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách