Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
  5. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách