Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.
- Nguyễn Văn Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn văn nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1206 · Hàng 70 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Năng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 317 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Ngĩa tiến-Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2471 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 658 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 257 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
- Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
- Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000