Tìm thấy 940 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.

  1. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 77 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nấp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nậy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 · Lô Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1206 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  16. Nguyên Văn Năng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
  5. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách