Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.

  1. Ngụyễn Văn Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông hữu - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ná Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
  5. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách