Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Na”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 526 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1970
  3. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang tiền phương
  5. Nguyễn Văn Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1975 (17-50) (06-50) buôn U Buôn Mê Thuột 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách