Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nứa”.
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nửa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nửa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tiền bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1964 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1966 Quê quán: Gia Thạnh - Thanh Phú - Bến Tre Đơn vị: Trung Đoàn 3 c9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 14/8/1969
- Nguyễn Văn Nứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 14/8/1969
- Nguyễn Văn Nứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 14/8/1969
- Nguyễn Văn Nửa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng Thuận- Hóc Môn- Hy sinh: 15/11/1967
- Nguyễn Văn Nửa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng Thuận- Hóc Môn- Hy sinh: 15/11/1967