Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nụ”.

  1. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Viết Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 01/01/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tiền bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1964 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1966 Quê quán: Gia Thạnh - Thanh Phú - Bến Tre Đơn vị: Trung Đoàn 3 c9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: An phú đông - Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/04/1951 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đội An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973