Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nẫm”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Thượng - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969
  5. Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách