Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nấm”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 820 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Thượng - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969
  5. Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách