Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Năm”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng L · Lô BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1946 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho