Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ní”.
- Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Niệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- nguyễn văn niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn văn niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Niên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 13b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 44B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Yên sơn - Tx Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2731 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ní Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1971
- Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
- Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 9b Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
- Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
- Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971