Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mun”.

  1. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 7/7/1969