Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Muộn”.

  1. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1947 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 624 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Muôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Muộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978
  2. Nguyễn Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1969 Mai táng ban đầu: Cao điểm 920