Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Muối”.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 151 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu K2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 114 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1338 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000