Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Muôn”.

  1. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Muôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Muộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 39 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Muốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1032 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Muộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1989 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Muộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 184 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978
  2. Nguyễn Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1969 Mai táng ban đầu: Cao điểm 920