Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh (Hà Tĩnh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1979 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/06 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/05/1973 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/03/1973 Quê quán: Đoan Hùng - Diên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Châu Cạn - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: 134 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →