Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh (Hà Tĩnh)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: C4 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chổ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Minh Đức - Việt Tân - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1973 Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Cương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Minh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →