Tìm thấy 728 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 795 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 517 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2322 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2099 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1663 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1164 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1205 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M39 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M90 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M12 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 10 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0