Tìm thấy 728 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 154 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0