Tìm thấy 728 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguỹen Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 122 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 267 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0