Tìm thấy 728 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/9/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 69 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 63 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 35 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0