Tìm thấy 728 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 426 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1986 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 335 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0