Tìm thấy 735 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Min”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 19/01/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1983 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/08/1983 Quê quán: Đồng Sơn - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C1 D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1974 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m
  2. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966
  3. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966