Tìm thấy 735 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Min”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: B37 - K17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: B37 - K17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1985 Quê quán: Thách Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hạ lợi - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Tân tiến - Vũ giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m
  2. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966
  3. Nguyễn Văn Min Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966