Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mi”.
- Nguyễn Văn Miết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M41 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: B37 - K17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Lương Tài, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: B37 - K17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1985 Quê quán: Thách Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.