Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mi”.

  1. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 793 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 355 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mít Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2156 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum