Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mi”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum