Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mi”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 850 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Miệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 168 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum