Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miếu”.

  1. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1982 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 198 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 731 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Văn Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Miểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1962 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1982 Quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Miêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mộ Đạo- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1967 Trên đường C010 (T20 - T21)
  2. Nguyễn Văn Miếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972
  3. Nguyễn Văn Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966