Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miêng”.

  1. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 319 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 986 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Miêng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác
  2. Nguyễn Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hương Mỹ- Trần Văn Thời- Hy sinh: 13/7/1964
  3. Nguyễn Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hương Mỹ- Trần Văn Thời- Hy sinh: 13/7/1964
  4. Nguyễn Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 8/12/1972
  5. Nguyễn Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách