Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Văn May”.

  1. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mày Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 307 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mấy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970
  2. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Nghĩa trang K19
  3. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui K5, Gia Lai