Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mai”.

  1. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1165 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 120 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT