Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mực”.

  1. Nguyễn Văn mục Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Văn Mực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 176 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 112 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 14/3/1983
  2. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Tu Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Chân đồi 857 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1968 Đăk Tô
  5. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 1/10/1971
→ Xem cả 9 người trong các danh sách