Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mực”.

  1. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Múc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 76 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Múc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1047 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Múc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/2/1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 340 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 14/3/1983
  2. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Tu Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Chân đồi 857 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1968 Đăk Tô
  5. Nguyễn Văn Mục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 1/10/1971
→ Xem cả 9 người trong các danh sách