Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mụi”.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 425 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1292 · Khu K8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2018 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M26 · Hàng 9 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trung Hà - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 23/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Ngọc La H80 - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhất Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1969
→ Xem cả 26 người trong các danh sách