Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mở”.

  1. Nguyễn Văn Mớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/8/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: Thiệu xuân - Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Văn Mô - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2428
  3. Nguyễn Văn Mô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1969 2429
  4. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thiệu xuân-Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/5/1979 2430
  5. Nguyễn Văn Mơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1978 2431
→ Xem cả 14 người trong các danh sách