Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỗi”.

  1. Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mọi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 245 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.18.08 mộ 3 mảnh Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000