Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỗi”.
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 190 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 750 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Môi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 8 · Khu Quân Đội(A) Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.18.08 mộ 3 mảnh Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000