Tìm thấy 413 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỗ”.

  1. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/10/1995 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1644 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/8/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000